CUNG LỰC (VÒNG LỰC)
Xuất xứ: Trung Quốc
Các mức tải trọng: 1,2 kN; 3 kN; 5 kN; 10 kN; 30 kN; 60 kN.
Tải trọng tối đa: Từ 1.200 N đến 60.000 N, tùy model.
Độ chính xác: ±1% theo thông số sản phẩm.
Vật liệu chế tạo: Thép hoặc hợp kim có khả năng chịu lực cao.
Ứng dụng: Đo lực trong thí nghiệm cơ lý đất, bê tông nhựa và vật liệu xây dựng.
Lắp đặt: Sử dụng kết hợp với thiết bị thí nghiệm tương thích.
Thông số kích thước theo từng model
- Cung lực 1,2 kN
Tải trọng tối đa: 1.200 N.
Độ chính xác: ±1%.
Kích thước: 300 × 200 × 150 mm.
Trọng lượng: 5 kg.
- Cung lực 3 kN
- Cung lực 3 kN
Tải trọng tối đa: 3.000 N.
Độ chính xác: ±1%.
Kích thước: 400 × 250 × 200 mm.
Trọng lượng: 8 kg.
- Cung lực 5 kN
Tải trọng tối đa: 5.000 N.
Độ chính xác: ±1%.
Kích thước: 500 × 300 × 250 mm.
Trọng lượng: 12 kg.
- Cung lực 10 kN
Tải trọng tối đa: 10.000 N.
Độ chính xác: ±1%.
Kích thước: 600 × 350 × 300 mm.
Trọng lượng: 15 kg.
- Cung lực 30 kN
Tải trọng tối đa: 30.000 N.
Độ chính xác: ±1%.
Kích thước: 700 × 400 × 350 mm.
Trọng lượng: 20 kg.
- Cung lực 60 kN
Tải trọng tối đa: 60.000 N.
Độ chính xác: ±1%.
Kích thước: 800 × 450 × 400 mm.
Trọng lượng: 25 kg.
Giá bán: Liên hệ
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
';












